TERMINOLOGY A → Z (part 5 : T→ W)

thermal movementco giãn do nhiệt sự thay đổi kích thước của bê tông hoặc vữa trát do sự thay đổi của nhiệt độ (xem contraction và expansion)

toughnesstính dai đặc tính của vật liệu có thể kháng sự rạn nứt do va đập.

Type I cementxi măng loại I xem cement, normal (thuật ngữ thường dùng).

Type II cementxi măng loại II xem cement, modified (thuật ngữ thường dùng).

Type III cementxi măng loại III xem cement, high-early strength (thuật ngữ thường dùng)

Type IV cementxi măng loại IV xem cement, low-heat (thuật ngữ thường dùng).

Type V cementxi măng loại V xem cement, sulfate-resistant (thuật ngữ thường dùng.)

vibrationđầm khuấy mạnh bê tông tươi mới trộn trong khi đổ bằng thiết bị cơ học, tạo nên xung lực rung để cô đặc bê tông ở trong ván khuôn hoặc khuôn.

water-cement ratio—tỉ lệ nước/xi măng tỉ lệ khối lượng nước, chỉ không tính đến lượng nước đã thấm vào trong cốt liệu, với khối lượng xi măng portland trong bê tông, vữa trát hoặc vữa rót, được biểu diễn dưới dạng số thập phân và viết tắt là w/c. (xem water-cementitious material ratio.)

water-cementitious material ratio – tỉ lệ nước/vật liệu gốc xi măng tỉ lệ của khối lượng nước, chỉ không tính đến lượng nước đã thấm vào cốt liệu, với khối lượng vật liệu gốc xi măng (thủy hóa) trong bê tông, vữa, hoặc vữa rót, được biểu diễn dưới dạng số thập phân và viết tắt là w/c. (xem water-cement ratio)

waterproof—chống thấm nước ở dạng lỏng hoặc hơi không thể thấm qua được. (Lưu ý: vì không có thứ gì hoàn toàn không thấm nước dưới áp lực vô tận trong một thời gian vô tận, không nên sử dụng thuật ngữ này)

water-reducing admixture—phụ gia giảm nước xem admixture, water-reducing.

water-reducing admixture (high-range)—phụ gia giảm nước (cao cấp) xem admixture,water-reducing (high-range).

waterstop—chặn nước một miếng kim loại, cao su, chất dẻo hoặc các vật liệu khác được chèn vào ngang qua khe nối để ngăn chặn sự thấm nước qua khe nối.

watertight—kín nước không thấm nước ngoại trừ khi áp lực thủy tĩnh đủ để tạo sự gián đoạn kết cấu bằng cắt đứt.

workability—tính thi công đặc tính của bê tông hoặc vữa mới trộn để xác định tính dể dàng trong khi trộn, thi công, đầm chặt và hoàn thiện trong tình trạng đồng nhất.


Construction English/ Tiếng Anh Xây Dựng

9 Responses

  1. Thanks for the terminology🙂
    Do you have technical terms for bridges and roads construction?

  2. Yeah! I need more text about bridge engineering….
    Anyway, thanks for your distribution….

  3. Thanks for your comments.
    The relating documents will be here soon.
    Best regards.

    BBT Tiếng Anh Xây Dựng/ Construction English

  4. Thanks for prompt reply!
    Best luck!😀

  5. Thanks for the terminology🙂
    Do you have technical terms for foundation engineering, geotechnical engineering. Thanks alot!

  6. Tieng Viet la “Dia chat cong trinh” vaf “Nen mong cong trinh” dunhg khong ban?

  7. @ThanhHue, dung chinh xac roi. thanks for attention!

  8. @huongminhvo and thanhhue: Sẽ có bài về nền móng và địa chấ t công trình trong thời gian sớm nhất.
    Chúc khoẻ😀

  9. Thank you for ROI HOI. Co len

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: