Từ ngữ đấu thầu – Terms in Vietnam’s Law on procurement

Article 4. Interpretation of Terms

Điều 4. Giải thích từ ngữ

Terms in this Law (Vietnam‘s Law on procurement) shall be construed as follows:

Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. State funds includes the State budget, State-guaranteed credit, State credit for development investment, development investment capital of State-owned enterprises, and other funds managed by the State.

1. Vốn nhà nước bao gồm vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước và các vốn khác do Nhà nước quản lý.

2. Procurement is the process of selecting a bidder who is responsive to the Procuring Entity’s requirements to implement packages of the projects designated in Article 1 of this Law on the basis of competition, fairness, transparency, efficiency and economy.

2. Đấu thầu là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của bên mời thầu để thực hiện gói thầu thuộc các dự án quy định tại Điều 1 của Luật này trên cơ sở bảo đảm tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế.

3. Procurement activities include the activities of related parties in the bidder selection process.

3. Hoạt động đấu thầu bao gồm các hoạt động của các bên liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu.

4. Bidding process includes preparation for bidding, organization of bidding, evaluation of bids, appraisal and approval of bidding result, announcement of award, finalization of contract, and signature of contract.

4. Trình tự thực hiện đấu thầu gồm các bước chuẩn bị đấu thầu, tổ chức đấu thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng.

5. National bidding is the process of selecting bidders who are responsive to the Procuring Entity’s requirements, with participation by domestic bidders only.

5. Đấu thầu trong nước là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của bên mời thầu với sự tham gia của các nhà thầu trong nước.


6. International bidding is the process of selecting bidders who are responsive to the Procuring Entity’s requirements, with participation by domestic bidders only.

6. Đấu thầu quốc tế là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của bên mời thầu với sự tham gia của các nhà thầu nước ngoài và nhà thầu trong nước.

7. Project means a set of proposals for implementing part or the whole of work to achieve a particular objective or requirement in a pre-defined period of time, based on specified sources of fund.

7. Dự án là tập hợp các đề xuất để thực hiện một phần hay toàn bộ công việc nhằm đạt được mục tiêu hay yêu cầu nào đó trong một thời gian nhất định dựa trên nguồn vốn xác định.

8. Competent Person is a person who is authorized to make decisions on project in accordance with applicable legislations. For those projects financed by State funds of State-owned enterprises of 30% or more, except for 100% State-funded projects, the Competent Person is the Board of Directors or the authorized representatives of the stakeholders.

8. Người có thẩm quyền là người được quyền quyết định dự án theo quy định của pháp luật. Đối với các dự án có sự tham gia vốn nhà nước của doanh nghiệp nhà nước từ 30% trở lên, trừ các dự án sử dụng 100% vốn nhà nước, thì người có thẩm quyền là Hội đồng quản trị hoặc đại diện có thẩm quyền của các bên tham gia góp vốn.

9. Investment Owner is the owner of the funds, or who is authorized to represent the funds owner, or a borrower who directly manages and administers the projects designated in paragraph 7 of this Article.

9. Chủ đầu tư là người sở hữu vốn hoặc được giao trách nhiệm thay mặt chủ sở hữu, người vay vốn trực tiếp quản lý và thực hiện dự án quy định tại khoản 7 Điều này.

10. Procuring Entity means the Investment Owner or a professional organization with sufficient capacity and experience to be used by the Investment Owner to organize a procurement in accordance with the legislations on procurement.

10. Bên mời thầu là chủ đầu tư hoặc tổ chức chuyên môn có đủ năng lực và kinh nghiệm được chủ đầu tư sử dụng để tổ chức đấu thầu theo các quy định của pháp luật về đấu thầu.

11. Bidder is an organization or individual eligible in accordance with Article 7 or Article 8 of this Law.

11. Nhà thầu là tổ chức, cá nhân có đủ tư cách hợp lệ theo quy định tại Điều 7, Điều 8 của Luật này.

12. Principal bidder is a bidder who takes responsibility for participating in a procurement, signing the bid, and signing and performing the contract if selected (hereinafter referred to as the bidder participating in the procurement). A bidder that bids by itself is referred to as an independent bidder. A bidder who associates with one or more other bidders to submit one bid procurement is referred to as a joint venture.

12. Nhà thầu chính là nhà thầu chịu trách nhiệm về việc tham gia đấu thầu, đứng tên dự thầu, ký kết và thực hiện hợp đồng nếu được lựa chọn (sau đây gọi là nhà thầu tham gia đấu thầu). Nhà thầu tham gia đấu thầu một cách độc lập gọi là nhà thầu độc lập. Nhà thầu cùng với một hoặc nhiều nhà thầu khác tham gia đấu thầu trong một đơn dự thầu thì gọi là nhà thầu liên danh.

13. Consultant bidder is a bidder who participates in the procurement of products of consulting services that meet the knowledge and professional experience requirements set forth in paragraph 34 of this Article.

13. Nhà thầu tư vấn là nhà thầu tham gia đấu thầu cung cấp các sản phẩm đáp ứng yêu cầu về kiến thức và kinh nghiệm chuyên môn quy định tại khoản 34 Điều này.

14. Supplier bidder is a bidder who participates in the procurement of goods as defined in paragraph 35 of this Article.

14. Nhà thầu cung cấp là nhà thầu tham gia đấu thầu các gói thầu cung cấp hàng hóa quy định tại khoản 35 Điều này.

15. Contractor bidder is a bidder who participates in the procurement of civil works as defined in paragraph 36 of this Article.

15. Nhà thầu xây dựng là nhà thầu tham gia đấu thầu các gói thầu xây lắp quy định tại khoản 36 Điều này.

16. EPC bidder is a bidder who participates in the procurement of an EPC package as defined in paragraph 21 of this Article.

16. Nhà thầu EPC là nhà thầu tham gia đấu thầu để thực hiện gói thầu EPC quy định tại khoản 21 Điều này.

17. Subcontractor is a bidder who performs part of a procurement package under an agreement or contract signed with a principal bidder. A subcontractor is not responsible for participating in the procurement.

17. Nhà thầu phụ là nhà thầu thực hiện một phần công việc của gói thầu trên cơ sở thoả thuận hoặc hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ không phải là nhà thầu chịu trách nhiệm về việc tham gia đấu thầu.

18. Domestic bidder is a bidder which is established and operates in accordance with Vietnamese laws.

18. Nhà thầu trong nước là nhà thầu được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam.

19. Foreign bidder is a bidder which is established and operates in accordance with the laws of the country of its foreign nationality.

19. Nhà thầu nước ngoài là nhà thầu được thành lập và hoạt động theo pháp luật của nước mà nhà thầu mang quốc tịch.

20. Procurement package is a part of a project, or in special cases the entire project; it may include procurement of similar items for different projects or one-time procurement quantity of items using recurrent expenditures.

20. Gói thầu là một phần của dự án, trong một số trường hợp đặc biệt gói thầu là toàn bộ dự án; gói thầu có thể gồm những nội dung mua sắm giống nhau thuộc nhiều dự án hoặc là khối lượng mua sắm một lần đối với mua sắm thường xuyên.

21. EPC package is a procurement package that covers all tasks of engineering, procurement of equipment, materials and civil works.

21. Gói thầu EPC là gói thầu bao gồm toàn bộ các công việc thiết kế, cung cấp thiết bị, vật tư và xây lắp.

22. Prequalification documents are all the documents that prescribe qualification and experience requirements for bidders, providing the legal basis for the Procuring Entity to select the list of bidders to be invited to bid.

22. Hồ sơ mời sơ tuyển là toàn bộ tài liệu bao gồm các yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm đối với nhà thầu làm căn cứ pháp lý để bên mời thầu lựa chọn danh sách nhà thầu mời tham gia đấu thầu.

23. Prequalification application is the set of documents prepared by a bidder in accordance with the requirements of the prequalification documents.

23. Hồ sơ dự sơ tuyển là toàn bộ tài liệu do nhà thầu lập theo yêu cầu của hồ sơ mời sơ tuyển.

24. Bidding documents are all the documents used for open bidding or limited bidding, including the requirements applicable to the procurement package. They serve as the legal basis for bidders to prepare their bids and for the Procuring Entity to evaluate bids; they also provide the basis for finalizing and signing contracts.

24. Hồ sơ mời thầu là toàn bộ tài liệu sử dụng cho đấu thầu rộng rãi hoặc đấu thầu hạn chế bao gồm các yêu cầu cho một gói thầu làm căn cứ pháp lý để nhà thầu chuẩn bị hồ sơ dự thầu và để bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu nhằm lựa chọn nhà thầu trúng thầu; là căn cứ cho việc thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng.

25. Bid is the set of documents prepared by a bidder in accordance with requirements of the bidding documents and submitted to Procuring Entity in accordance with provisions of the bidding documents.

25. Hồ sơ dự thầu là toàn bộ tài liệu do nhà thầu lập theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu và được nộp cho bên mời thầu theo quy định nêu trong hồ sơ mời thầu.

26. Estimated price is the value of a procurement package as specified in the procurement plan, calculated on the basis of the approved total investment, total cost estimate, or cost estimate in accordance with current legislations.

26. Giá gói thầu là giá trị gói thầu được xác định trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tổng mức đầu tư hoặc tổng dự toán, dự toán được duyệt và các quy định hiện hành.

27. Bid price is the price offered by the bidder in the bid form included within its bid. In case the bidder offers letter of discount, bid price is the price after deduction of such discount.

27. Giá dự thầu là giá do nhà thầu nêu trong đơn dự thầu thuộc hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá thì giá dự thầu là giá sau giảm giá.

28. Proposed winning price is the price proposed by the Procuring Entity based on the bid price submitted by the selected successful bidder after the correction of errors and adjustment of deviations from the requirements of the bidding documents.

28. Giá đề nghị trúng thầu là giá do bên mời thầu đề nghị trên cơ sở giá dự thầu của nhà thầu được lựa chọn trúng thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh các sai lệch theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu.

29. Bid winning price is the price approved in the bidder selection result that forms the basis for finalizing and signing the contract.

29. Giá trúng thầu là giá được phê duyệt trong kết quả lựa chọn nhà thầu làm cơ sở để thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng.

30. Cost on the same ground is the bid price offered by the bidder to implement the procurement package after the correction of errors and adjustment of deviations, plus the necessary fees of operation, maintenance, and other fees relating to the schedule, maintenance, and other fees relating to the schedule, quality and origin of the goods or civil works during the whole in-use period. The cost on the same ground is used to compare and rank the bids, and is referred to as the evaluated price.

30. Chi phí trên cùng một mặt bằng bao gồm giá dự thầu do nhà thầu đề xuất để thực hiện gói thầu sau khi đã sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch, cộng với các chi phí cần thiết để vận hành, bảo dưỡng và các chi phí khác liên quan đến tiến độ, chất lượng, nguồn gốc của hàng hóa hoặc công trình thuộc gói thầu trong suốt thời gian sử dụng. Chi phí trên cùng một mặt bằng dùng để so sánh, xếp hạng hồ sơ dự thầu và được gọi là giá đánh giá.

31. Contract is a document signed between the Investment Owner and the selected bidder based on agreement reached between the parties, in accordance with the decision on approval of the bidder selection result.

31. Hợp đồng là văn bản ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu được lựa chọn trên cơ sở thỏa thuận giữa các bên nhưng phải phù hợp với quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.

32. Bid security is a deposit or letter of guarantee provided by a bidder to ensure that the bidder will honor its bid within the defined period in accordance with the bidding documents.

32. Bảo đảm dự thầu là việc nhà thầu thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh để bảo đảm trách nhiệm dự thầu của nhà thầu trong thời gian xác định theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu.

33. Performance security is a deposit or letter of guarantee provided by a bidder to ensure that the successful bidder will perform the contract within the defined period in accordance with the bidding documents.

33. Bảo đảm thực hiện hợp đồng là việc nhà thầu thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh để bảo đảm trách nhiệm thực hiện hợp đồng của nhà thầu trúng thầu trong thời gian xác định theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu.

34. Consulting services include:

a) Consultancies for project preparation, including preparation, appraisal of planning reports, general development outlines, architectural designs, pre-feasibility studies, and feasibility studies;

b) Consultancies for project implementation, including surveying, designing, building total cost estimate, detailed estimates, preparing bidding documents, evaluating bids, supervising the construction and equipment installation; and

c) Consultancies for project management, finanncial arrangements, training, technology transfer, and other consulting services.

34. Dịch vụ tư vấn bao gồm:

a) Dịch vụ tư vấn chuẩn bị dự án gồm có lập, đánh giá báo cáo quy hoạch, tổng sơ đồ phát triển, kiến trúc, báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi;

b) Dịch vụ tư vấn thực hiện dự án gồm có khảo sát, lập thiết kế, tổng dự toán và dự toán, lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị;

c) Dịch vụ tư vấn điều hành quản lý dự án, thu xếp tài chính, đào tạo, chuyển giao công nghệ và các dịch vụ tư vấn khác.

35. Goods means machinery, equipment, fuels, materials, commodities and non-consulting services.

35. Hàng hoá gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hàng tiêu dùng và các dịch vụ không phải là dịch vụ tư vấn.

36. Civil works means the works related to the process of construction and installation of equipment for projects and their components, as well as major reconstruction and repairs.

36. Xây lắp gồm những công việc thuộc quá trình xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình, hạng mục công trình, cải tạo, sửa chữa lớn.

37. Procurement complaint is a request by a participating bidder for review of the bidder selection results and related issues in the bidding process which the bidder believes have damaged its rights and interests.

37. Kiến nghị trong đấu thầu là việc nhà thầu tham gia đấu thầu đề nghị xem xét lại kết quả lựa chọn nhà thầu và những vấn đề liên quan đến quá trình đấu thầu khi thấy quyền, lợi ích của mình bị ảnh hưởng.

38. National Procurement Network is a network established and administered by the State administrative body in charge of procurement, applying information technology to uniformly govern procurement information to serve procurement activities.

38. Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia là hệ thống ứng dụng công nghệ thông tin do cơ quan quản lý nhà nước về đấu thầu xây dựng và quản lý nhằm mục đích quản lý thống nhất thông tin về đấu thầu phục vụ các hoạt động đấu thầu.

39. Procurement appraisal is an examination and evaluation on procurement plans, bidding documents, and bidder selection results by appraisal body, organization. It serves as the basis for the Competent Person to consider and decide in accordance with this Law. The appraisal of bidder selection results is not a re-evaluation of the bids.

39. Thẩm định đấu thầu là việc kiểm tra, đánh giá của cơ quan, tổ chức có chức năng thẩm định về kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu để làm cơ sở cho người có thẩm quyền xem xét, quyết định theo quy định của Luật này. Việc thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu không phải là đánh giá lại hồ sơ dự thầu.

 

(Source: Giaxaydung.com)

12 Responses

  1. Cảm ơn anh nhé em nghĩ bài viết này rất thiết thực với những người làm xây dựng nhất là sinh viên bọn em chưa có nhiều cơ hội tiếp cận trực tiếp

  2. Cho hỏi bạn là sinh viên trường nào, ngành gì vậy? Biết đâu chúng ta là “đồng môn” đấy!

    Chúc khoẻ, học giỏi!🙂

    BBT Tiếng Anh Xây Dựng

  3. Dạ em là sinh viên khoa XDDD&CN trường đại học kiến trúc Hà Nội anh ah
    Cảm ơn anh nhé , chúc anh công tác tốt và phát triển trang web mạnh hơn nữa

  4. 6. International bidding is the process of selecting bidders who are responsive to the Procuring Entity’s requirements, with participation by International bidders and domestic bidders.

  5. Performance security sometime translate “Chứng thư bảo lãnh hợp đồng”.Can you accept this term
    Thanks

  6. @Ngô Văn Hải: Thanks for correction! It’smy mistake!🙂

  7. Please correct the following sentence:

    6. International bidding is the process of selecting bidders who are responsive to the Procuring Entity’s requirements, with participation by domestic bidders only.–> with the participation of both local and international bidders.

  8. bạn muốn xây nhà trọ Công ty trang trí nội thất chuyên thiết kế nội thất công ty,
    nội thất nhà phố, nôi thất căn hộ chung cư …
    tiết kiệm chi phí cửa hàng trang trí
    nội thất đồ gỗ. phòng khách, phòng ngủ phòng ăn, nhà bếp, phòng
    tắm phòng trẻ em. siêu thị bàn ghế sofa, kệ tủ tivi,
    kệ tủ bếp, giường ngủ… Đội thi công
    xây dựng chúng tôi Trang trí nội thất là một ngành đòi hỏi các đội ngũ
    kiến trúc sư và chuyên gia họa sỹ phối kết hợp
    ăn ý với nhau. Ngành trang trí nội thất
    ở Việt Nam chúng ta…. Tại các tỉnh trong cả nước Chuyên trang trí nội thất nhà, gia đình,
    văn phòng, nội thất căn hộ chung cư đẹp.Trang trí nội thất
    hiện đại, nội thất căn hộ cao cấp phù
    hợp với nhà bạn.… công ty thi công xây dựng
    xây phòng trọ cho thuê

  9. công ty xây dựng nhà giá rẻ điều khoản liên quan đến bên giám sát xây dựng (nếu có), điều khoản về cách tính chi phí phát sinh khi có thay đổi trong quá trình xây… giải pháp hựu hiệu nhất Đó là những
    tiêu chi giúp bạn chọn cho mình một nha thau xay dung tốt nhất.
    Hiện tại công ty Phố Việt là một trong
    những nhà thầu uy tín để bạn tin cậy lựa chọn..
    Công ty xây dựng Thương tín Với đội ngũ kỹ
    sư đã trải qua nhiều dự án cùng với tâm
    huyết trong quá trình thực hiện công việc. nhà
    thầu cam kết sẽ đêm đến những giá trị tốt nhất cho gia chủ…..

    thành phố long an Quy định An toàn lao động
    và bảo hiểm, Quy định tuân thủ nội quy sinh hoạt địa phương, Hình thức và thời hạn thanh toán… các công ty xây dựng lớn tại
    tphcm
    xây phòng trọ cho thuê

  10. Bạn muốn xây nhà tiết kiệm chi phí điều
    khoản liên quan đến bên giám sát xây dựng (nếu có), điều khoản về cách tính chi phí phát sinh khi có thay đổi trong quá trình xây…
    tiết kiệm chi phí Đó là những tiêu chi giúp bạn chọn cho mình một nha
    thau xay dung tốt nhất. Hiện tại công ty Phố Việt
    là một trong những nhà thầu uy tín để bạn tin cậy lựa chọn..
    công ty xây dựng hồ hà Với đội ngũ kỹ sư
    đã trải qua nhiều dự án cùng với tâm huyết trong quá trình thực hiện công việc.
    nhà thầu cam kết sẽ đêm đến những giá trị tốt nhất cho gia chủ…..
    Nhơn ninh Quy định An toàn lao động và bảo hiểm, Quy định tuân thủ nội quy sinh hoạt địa phương, Hình thức và thời
    hạn thanh toán… các công ty xây dựng ở tphcm
    xay phong tro gia re

  11. Ban dư tiền và muốn đầu tư xây nhà Tính hiệu quả và tiện lợi khi bạn chọn dịch vụ xây nhà trọn gói đó là
    bạn chỉ cần mất thời gian đầu làm việc với nhà thầu
    một cách rõ ràng và minh bạch nhất có thể,..…
    tiết kiệm thời gian và hiệu quả sau đó bạn an tâm đi làm việc riêng của bạn và chờ ngày nhận nhà.
    Bạn có thấy tuyệt vời không? Công ty trách nhiệm
    hữu hạn xây dựng nhà trọn gói uy nhiên, với một
    thị trường xây dựng hỗn độn thì việc tìm kiếm một nhà thầu uy tín khiến bạn đau
    đầu lo lắng….. thành phố mỹ tho tiền giang những lời nói xuôi tai và chắc như
    đinh đóng cột nhưng sau đó là khiến bạn mất thời gian và tiền bạc
    do thiếu tính minh bạch và rõ ràng ngay từ lúc
    ký kết.,.… công ty thi công xây dựng
    xay nha tro

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: